Bản dịch của từ 东莱 trong tiếng Việt

东莱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东莱 (Danh từ)

dōng lái
01

Đông Lai – tên gọi dùng để chỉ hai nhà văn hóa, nhà thơ nổi tiếng đời Tống, như Lữ Bổn Trung và Lữ Tổ Khiêm, thường dùng làm biệt danh hoặc tên tập thơ.

2.宋诗人吕本中,字居仁,着有《东莱先生诗集》;宋哲学家﹑文学家吕祖谦,字伯恭,着有《东莱集》。因用以为他们的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một địa danh cổ xưa, tương tự như tên vùng đất hay quận huyện trong lịch sử Trung Quốc

1.古地名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东莱

dōng

lái

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
莱亩
莱公
莱国
莱塞
莱夷
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép