Bản dịch của từ 东营市 trong tiếng Việt
东营市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东营市 (Danh từ)
【dōng yíng shì】
01
Đông Dinh thị — thành phố trực thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc), nằm phía bắc tỉnh, ven sông Hoàng Hà, phía đông giáp vịnh Lại Châu; là trung tâm công nghiệp dầu mỏ (mỏ Thắng Lợi).
在山东省北部、黄河南侧,东临莱州湾,胶济铁路有支线通此。1982年设市。人口64.9万(1993年)。为新兴的石油工业城市。胜利油田指挥部设此。建有石油大学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东营市
dōng
东
yíng
营
shì
市
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
