Bản dịch của từ 东萨摩亚 trong tiếng Việt

东萨摩亚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东萨摩亚 (Danh từ)

dōng sà mó yà
01

Đông Samoa thuộc Mỹ ở châu Đại Dương, đảo nhỏ ở Nam Thái Bình Dương, nổi tiếng với ngư nghiệp và trồng dừa, chuối.

美国在大洋洲的属地。位于南太平洋中部。面积197平方千米。人口4.7万(1990年)。首府帕果帕果。渔业较重要。产椰子、香蕉等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东萨摩亚

dōng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
摩切
摩加迪沙
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép