Bản dịch của từ 东蒙 trong tiếng Việt

东蒙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东蒙 (Danh từ)

dōng méng
01

Tên gọi khác của núi Mông ở tỉnh Sơn Đông, nằm về phía đông tỉnh Lỗ (Lư).

1.山东省蒙山的别称。因在鲁东,故名。

Ví dụ
02

Tên một đỉnh núi thuộc dãy Trường Nam, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc

2.陕西省终南山山峰名。

Ví dụ
03

Núi thần tiên ở biển Đông trong đạo giáo, nơi huyền thoại và cảnh sắc thần bí.

3.道家指东海仙境中的山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东蒙

dōng

méng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép