Bản dịch của từ 东西二府 trong tiếng Việt

东西二府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东西二府 (Danh từ)

dōng xī èr fǔ
01

Nhà nước dưới triều đại Tống, chỉ trung thư tỉnh và thượng thư viện.

宋代指中书省与枢密院。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东西二府

dōng

西

èr

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
西上
西东
西乐
西乞
西乡
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép