Bản dịch của từ 东谢蛮 trong tiếng Việt

东谢蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东谢蛮 (Danh từ)

dōng xiè mán
01

Tên một bộ lạc cổ xưa ở vùng đông bắc tỉnh Quý Châu, Trung Quốc, gọi theo tên thủ lĩnh họ Tạ ().

古族名。唐代分布在今贵州省东北境。因其首领姓谢而得名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东谢蛮

dōng

xiè

mán

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép