Bản dịch của từ 东迁西徙 trong tiếng Việt

东迁西徙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东迁西徙 (Thành ngữ)

dōng qiān xī xǐ
01

Chỉ việc di chuyển khắp nơi, không ổn định chỗ ở, hay dời đổi nơi cư trú.

指四处迁移,居止不定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东迁西徙

dōng

qiān

西

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
西上
西东
西乐
西乞
西乡
徙业
徙举
徙义
徙任
徙倚
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép