Bản dịch của từ 东选 trong tiếng Việt

东选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东选 (Danh từ)

dōng xuǎn
01

(thuật ngữ lịch sử) Hệ thống hoặc đợt tuyển chọn quan viên ở phía đông (tức tập hợp những người ứng tuyển ở vùng phía đông về kinh đô để tuyển chọn) — cụ thể chỉ việc thời Đường: khi hạn hán, lệnh tập những người ứng tuyển phía đông ở Lạc Dương để xét tuyển, gọi là “Đông tuyển”.

唐建立后,铨选官员,集应选者于京城长安。太宗贞观元年,因岁旱谷贵,命潼关以东应选者集于洛阳,就近铨选,谓“东选”。参阅《新唐书·选举志下》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东选

dōng

xuǎn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
选一选二
选举
选举权
选书
选事
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép