Bản dịch của từ 东邻 trong tiếng Việt
东邻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东邻 (Danh từ)
【dōng lín】
01
Tên gọi khác của vua Trụ thời nhà Thương, thường dùng để chỉ vị vua ác trong lịch sử Trung Quốc.
3.亦作“东厸”。特指殷纣王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hàng xóm phía đông, người hoặc nhà bên cạnh ở hướng đông.
1.东边的邻居。
Ví dụ
03
Mỹ nhân, cô gái đẹp, thường chỉ người con gái xinh đẹp ở nhà bên cạnh phía đông
2.战国楚宋玉《登徒子好色赋》:“楚国之丽者,莫若臣里,臣里之美者,莫若臣东家之子。”后因以“东邻”指美女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东邻
dōng
东
lín
邻
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
邻亚
邻交
邻人
邻人笛
邻伍
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
