Bản dịch của từ 东郭之迹 trong tiếng Việt

东郭之迹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东郭之迹 (Danh từ)

dōng guō zhī jì
01

Chỉ đôi giày đế thủng, chân để lại dấu vết trên đất, ám chỉ cảnh rất nghèo khó, túng thiếu.

指鞋破底漏,足迹印地。形容非常穷困、窘迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东郭之迹

dōng

guō

zhī

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
郭公
之个
之乎者也
之任
之前
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép