Bản dịch của từ 东量西折 trong tiếng Việt

东量西折

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东量西折 (Thành ngữ)

dōng liàng xī shé
01

Cân đo tính toán chi li, nhưng vẫn khó tránh khỏi hao tổn, thiệt hại.

量:称量;折:亏损。在量入量出时,难免有所亏损。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东量西折

dōng

liàng

西

shé

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
量中
量交
量人
量体裁衣
西上
西东
西乐
西乞
西乡
折中
折丹
折乌巾
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép