Bản dịch của từ 东铭 trong tiếng Việt
东铭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东铭 (Danh từ)
【dōng míng】
01
Châm ngôn, lời dạy bảo mang tính giáo huấn của các nhà Nho, đặc biệt là lời khắc ghi trong học đường thời Tống.
宋代哲学家张载于其学堂东牖所书的铭言。宋朱熹《近思录》卷二:“横渠学堂双牖,右书‘订顽’,左书‘砭愚’。伊川曰:‘是起争端’,改‘订顽’曰‘西铭’,‘砭愚’曰‘东铭’。”后因以泛指道学先生的箴言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东铭
dōng
东
míng
铭
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
