Bản dịch của từ 东门 trong tiếng Việt
东门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东门 (Danh từ)
【dōng mén】
01
Họ复姓 Đông Môn, xuất phát từ tên hiệu Đông Môn襄仲 của công tử Túc thời Xuân Thu nước Lỗ, dùng làm họ trong lịch sử Trung Quốc.
2.复姓。春秋鲁公子遂字襄仲,居东门,号东门襄仲,后因以为姓氏。汉有东门云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cổng thành phía đông của thành phố hoặc khu vực.
1.东城门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东门
dōng
东
mén
门
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
