Bản dịch của từ 东阳 trong tiếng Việt
东阳

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东阳 (Danh từ)
Tên đất cổ: một cổ thành/ấp thời Xuân Thu ở đất Lỗ (nay thuộc huyện Phí, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
1.古邑名。春秋鲁地。在今山东省费县境。
Tên đất cổ (ấp, đất thủa xưa) — một địa danh thời Xuân Thu, ở vùng nay thuộc tỉnh Sơn Đông (临朐县一带)
2.古邑名。春秋齐地。在今山东省临胊县境。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đông Dương (tên đất cổ): tên một thành/ôn cư thời cổ, thuộc nước Sở thời Chiến Quốc, ở vùng nay là huyện Hư Tỵ (盱眙) tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
3.古邑名。战国楚地。在今江苏省盱眙县境。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên địa danh cổ: vùng Đông Dương (cổ) ở nước Tấn thời Xuân Thu, tương ứng vùng phía đông núi Thái Hành, thuộc các khu vực nay của tỉnh Hà Bắc (xung quanh Tỉnh Đài, Hàn Đan).
4.古地区名。春秋晋地。相当今河北省太行山以东邢台﹑邯郸@带。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đông Dương (tên địa danh cổ): một vùng/địa khu thời Chiến Quốc thuộc nước Triệu
5.古地区名。战国赵地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên riêng lịch sử: chỉ Hán triều tước hiệu Đông Dương hầu (nhân vật: Hán triều Đông阳侯張相如)
6.指汉东阳侯张相如。
Đông Dương (tên địa danh lịch sử): chỉ người/địa phương giữ chức thủ vệ ở Đông Dương thời Nam Bắc triều (ví dụ: Hán Việt trong ghi chép lịch sử)
7.指南朝梁沈约。因其曾为东阳守,故称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ复姓「東陽」 (tên họ cổ chữ Hán); lịch sử: Nam triều Tống có người tên Đông Dương Vô Nghi (东阳无疑)。
8.复姓。南朝宋有东阳无疑。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东阳
dōng
东
yáng
阳
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
