Bản dịch của từ 东阳二轧 trong tiếng Việt

东阳二轧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东阳二轧 (Danh từ)

dōng yáng èr zhá
01

Tên gọi lịch sử chỉ hai vị tăng nổi tiếng ở huyện Đông Dương (宋代的婺州舊稱東陽郡):僧轧俊僧轧辅合稱東陽二轧」)。

指宋婺州(古称东阳郡)名僧轧俊﹑轧辅。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东阳二轧

dōng

yáng

èr

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
轧伊
轧光
轧制
轧勒
轧口
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép