Bản dịch của từ 东阳销瘦 trong tiếng Việt
东阳销瘦
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东阳销瘦 (Tính từ)
【dōng yáng xiāo shòu】
01
Gầy gò hao gầy (do lao lực hoặc lâu ngày tiều tụy) — thành ngữ chỉ người vì vất vả mà thân hình ngày càng gầy đi; Hán-Việt: Đông Dương tiêu sấu
《梁书.沈约传》:“﹝沈约﹞永明末,出守东阳……百日数旬,革带常应移孔;以手握臂,率计月小半分。”原谓沈约因操劳日渐消瘦,后以“东阳销瘦”为形容体瘦的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东阳销瘦
dōng
东
yáng
阳
xiāo
销
shòu
瘦
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
销乏
销亡
销偃
瘦人
瘦伶仃
瘦伶伶
瘦健
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
