Bản dịch của từ 东隅 trong tiếng Việt

东隅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东隅 (Danh từ)

dōng yú
01

Hướng đông; lúc bình minh (bóng) — cũng dùng uyển chuyển: chỉ buổi sáng sớm hoặc tuổi trẻ (Hán Việt: Đông ngu).

东方。日出东方,借指早晨;失之东隅,收之桑榆。也比喻青年时代:东隅已逝,桑榆未晚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东隅

dōng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
隅中
隅反
隅坐
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép