Bản dịch của từ 东震 trong tiếng Việt

东震

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东震 (Danh từ)

dōng zhèn
01

Chỉ nước Trung Quốc (cổ chỉ phương Đông) — 震旦: Ấn Độ cổ gọi Trung Quốc; ý là đất phương Đông.

指中国。震,震旦。印度古时称中国为震旦。中国在东方,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东震

dōng

zhèn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
震业
震中
震主之威
震仪
震位
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép