Bản dịch của từ 东非大裂谷 trong tiếng Việt

东非大裂谷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东非大裂谷 (Danh từ)

dōng fēi dà liè gǔ
01

Vùng địa chất lớn ở Đông Phi, là khe nứt dài nhất thế giới trên đất liền, kéo dài qua nhiều quốc gia, có đồi núi, hồ nước, núi lửa và động đất.

也称“东非大地堑”或“非洲大裂谷”。世界陆地上最长的断层陷落带。纵贯非洲大陆东部,长4000多千米。向北经红海延至西亚的死海约旦河谷地,总长6400多千米。裂谷两侧陡崖壁立,谷底分布着一系列洼地、盆地和湖泊。多火山、地震。有著名的乞力马扎罗山、肯尼亚山等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东非大裂谷

dōng

fēi

liè

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
非不
非世
非业
非业之作
大一统
大万
大丈夫
裂兆
裂冠毁冕
裂冠毁冕拔本塞源
裂变
裂口
谷产
谷人
谷仓
谷仙
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép