Bản dịch của từ 东非高原 trong tiếng Việt

东非高原

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东非高原 (Danh từ)

dōng fēi gāo yuán
01

Cao nguyên Đông Phi nằm ở phía đông châu Phi, diện tích khoảng một triệu km², cao độ trung bình 1200 mét, có địa hình đặc trưng như đại vực Đông Phi chạy dọc nam bắc và đỉnh núi cao nhất châu Phi là núi Kilimanjaro. Khí hậu nhiệt đới xavan, nông nghiệp phát triển.

在非洲东部。面积约100万平方千米,平均海拔1200米左右。东非大裂谷纵贯南北。有非洲最高峰乞力马扎罗山。属热带草原气候。农业较发达。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东非高原

dōng

fēi

gāo

yuán

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
非不
非世
非业
非业之作
高下
高下其手
原主
原亮
原人
原仲
原件
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép