Bản dịch của từ 东风入律 trong tiếng Việt

东风入律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东风入律 (Danh từ)

dōng fēng rù lǜ
01

Gió xuân nhẹ nhàng dịu mát, âm luật hài hòa; thường dùng để ca ngợi thời bình thịnh trị, xã hội hòa thuận.

春风和煦,律韵协调。常用以称赞太平盛世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东风入律

dōng

fēng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
风世
风丝
风丝不透
入不敷出
入世
入中
入临
律义
律乘
律人
律令
律令格式
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép