Bản dịch của từ 东风寒 trong tiếng Việt
东风寒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东风寒 (Danh từ)
【dōng fēng hán】
01
Tên một điệu thơ (từ牌) trong thơ từ cổ Trung Quốc, xuất phát từ câu thơ '东风拂槛露犹寒' của nhà thơ Hàn Bào thời Tống.
词牌“眼儿媚”的别名。由宋韩淲《眼儿媚》词有“东风拂槛露犹寒”句得名。参阅《词谱》卷七。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东风寒
dōng
东
fēng
风
hán
寒
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
风世
风丝
风丝不透
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
