Bản dịch của từ 东风浩荡 trong tiếng Việt

东风浩荡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东风浩荡 (Tính từ)

dōng fēng hào dàng
01

Gió xuân mạnh mẽ thổi tới, biểu tượng cho sự đổi mới, sức sống tràn đầy của mùa xuân.

东风:春风。指吹着强劲的春风。形容春风吹拂大地,大地即将万象更新,面貌焕然。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东风浩荡

dōng

fēng

hào

dàng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
风世
风丝
风丝不透
浩丽
浩乎无际
浩亹
浩仓
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép