Bản dịch của từ 东风第一枝 trong tiếng Việt
东风第一枝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东风第一枝 (Danh từ)
【dōng fēng dì yì zhī】
01
Tên một loại từ牌 (thể thơ) trong thơ từ Trung Quốc, gồm các bài thơ có cấu trúc câu và luật bằng trắc riêng biệt.
1.词牌名。双调一百字。仄韵。一般为前段九句,后段八句;亦有前段十句﹑后段八句者。用韵亦略有别。共有四体。参阅《词谱》卷二八。
Ví dụ
02
Tên một bài nhạc cổ (曲牌名), thường dùng làm nhạc dẫn trong các điệu hát truyền thống Trung Quốc, nổi tiếng như '越调引子' và '大石调'.
2.曲牌名。《南九宫目录》“越调引子”有此曲。《十三调南曲音节谱》“大石调”中《金菊对芙蓉》,一名《东风第一枝》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东风第一枝
dōng
东
fēng
风
dì
第
yī
一
zhī
枝
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
风世
风丝
风丝不透
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
