Bản dịch của từ 东风过耳 trong tiếng Việt

东风过耳

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东风过耳 (Thành ngữ)

dōng fēng guò ěr
01

Coi lời người khác như gió thoảng qua tai, không để ý, thờ ơ không quan tâm.

比喻把别人的话当作耳边风,充耳不闻,无动于衷。同“东风射马耳”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东风过耳

dōng

fēng

guò

ěr

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
风世
风丝
风丝不透
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép