Bản dịch của từ 东风马耳 trong tiếng Việt
东风马耳
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东风马耳 (Thành ngữ)
【dōng fēng má ěr】
01
Dùng để chỉ việc không để ý, coi lời người khác như gió thoảng qua tai, không quan tâm hay tiếp thu.
比喻把别人的话当作耳边风。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东风马耳
dōng
东
fēng
风
mǎ
马
ěr
耳
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
风世
风丝
风丝不透
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
