Bản dịch của từ 东食西宿 trong tiếng Việt

东食西宿

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东食西宿 (Thành ngữ)

dōng shí xī sù
01

Chỉ người tham lam, muốn hưởng thụ mọi thứ, ăn ở nhiều nơi để tận hưởng lợi ích từ khắp nơi.

比喻贪婪的人各方面的好处都要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东食西宿

dōng

shí

西

宿

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
西上
西东
西乐
西乞
西乡
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép