Bản dịch của từ 东高止山脉 trong tiếng Việt

东高止山脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东高止山脉 (Danh từ)

dōng gāo zhǐ shān mài
01

Dãy núi ở rìa đông cao nguyên Deccan Ấn Độ, kéo dài hơn 800 km, cao độ trung bình 500-600 m, nhiều rừng và khoáng sản ở phía bắc, phía nam ít rừng hơn.

印度德干高原东缘山脉。自东北向西南延伸,长达800余千米,宽约100东高止山脉200千米。大部海拔500东高止山脉600米,呈断续低丘。北段多森林,富铁、煤资源;南段森林稀疏,出产石棉、黏土。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东高止山脉

dōng

gāo

zhǐ

shān

mài

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
高下
高下其手
止于至善
止付
止军
止动
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép