Bản dịch của từ 东鲁书 trong tiếng Việt

东鲁书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东鲁书 (Danh từ)

dōng lǔ shū
01

Chỉ các kinh sách của Nho gia, là bộ sách cổ truyền quan trọng về Đạo Nho.

指儒家的经书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东鲁书

dōng

shū

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép