Bản dịch của từ 丝言 trong tiếng Việt

丝言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

丝言 (Danh từ)

sī yán
01

Lời vua; lời mệnh (dùng để chỉ ngôn từ của vua hoặc chiếu dụ), chữ Hán Việt: 'ti vàn' (絲言 là chỉ lời ban đầu nhẹ như tơ, sau chỉ sắc mệnh của vua)

《礼记.缁衣》:“王言如丝,其出如纶。”郑玄注:“言言出弥大也。”孔颖达疏:“王言初出,微细如丝,及其出行于外,言更渐大,如似纶也。”后因称帝王之言为“丝言”,并用作诏书的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丝言

yán

Các từ liên quan

丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
言三语四
言下
言不二价
言不及义
丝
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI】
Các biến thể:
絲, 𢇁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフフフ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép