Bản dịch của từ 丢巧针 trong tiếng Việt
丢巧针
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diū | ㄉㄧㄡ | d | iu | thanh ngang |
丢巧针 (Danh từ)
【diū qiǎo zhēn】
01
Mất kim chỉ, không tìm thấy kim chỉ.
1.亦作“丢针儿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trò chơi đan kim, nơi thi tài khéo léo trong việc đan kim
3.又旧时宫廷习俗,则以五彩丝穿九孔针,先穿完的为得巧,迟为输巧。参阅阿英《女儿节的故事--“七夕”风俗志》。
Ví dụ
03
Tục lệ cầu may vào ngày 7 tháng 7 âm lịch.
2.旧时七月七日乞巧的风俗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丢巧针
diū
丢
qiǎo
巧
zhēn
针
Các từ liên quan
丢丁
丢三忘四
丢三拉四
丢三落四
丢下耙儿弄扫帚
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
- Bính âm:
- 【diū】【ㄉㄧㄡ】【ĐÂU】
- Các biến thể:
- 丟
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,去
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颩
丟
銩
铥
𠃁
𠂟
丘
么
𠃈
乕
乎
乖
𠂤
𠂣
𠂪
𠂽
廷
邢
屿
朸
劣
丠
买
军
权
扣
䢊
伞
弄丢
丢失
丢脸
丢掉
丢人
丢弃
丢下
走丢
乱丢
丢丑
