Bản dịch của từ 两上领 trong tiếng Việt

两上领

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两上领 (Danh từ)

liǎng shàng lǐng
01

Cổ áo có hai lớp hoặc có cổ lót bên trong có thể tháo rời, dễ giặt; cổ áo lót (thuận tiện để tháo rời, vệ sinh).

内有衬领的衣领,便于拆洗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两上领

liǎng

shàng

lǐng

Các từ liên quan

两七
两三
两下
两下子
两下里
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép