Bản dịch của từ 两世为人 trong tiếng Việt

两世为人

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两世为人 (Tính từ)

liǎng shì wéi rén
01

Như được sống lại; như trở về nhân gian lần nữa — dùng để nói người trải qua nguy hiểm lớn rồi may mắn sống sót (cảm giác như sinh ra lần thứ hai).

好像重新来到人间。形容在非常危险的情况中幸存下来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两世为人

liǎng

shì

wéi

rén

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
为下
为丛驱雀
为主
为久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép