Bản dịch của từ 两两 trong tiếng Việt

两两

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两两 (Trạng từ)

liáng liǎng
01

Từng đôi; từng cặp (ví dụ: 成双成对)

1.成双成对。

Ví dụ
02

Lác đác, thưa thớt (một cách xen kẽ, không đều)

2.犹言稀稀落落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两两

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
两下里
两不找
两世为人
两两三三
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép