Bản dịch của từ 两丱 trong tiếng Việt

两丱

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两丱 (Cụm từ)

liǎng guàn
01

本为幼童头上扎的两个发髻。后泛指幼年。。唐.李商隐.安平公诗:「其弟炳章犹两丱,瑶林琼树含奇花。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两丱

liǎng

guàn

两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép