Bản dịch của từ 两义 trong tiếng Việt

两义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两义 (Danh từ)

liǎng yì
01

Chỉ những việc đạo lý, bổn phận phải làm giữa quân và thần (những điều hợp đạo, phù hợp lẽ phải giữa vua và quan).

谓君臣两者应该做的合理﹑适宜的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两义

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép