Bản dịch của từ 两亡 trong tiếng Việt

两亡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两亡 (Tính từ)

liǎng wáng
01

Cả hai cùng chết (hai bên cùng tử vong)

1.两者一起死亡。

Ví dụ
02

Cả hai bên đều thua cùng một lúc; cả hai bên đều diệt vong (cả hai đều thua hoặc thua)

2.两者同样失去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两亡

liǎng

wáng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép