Bản dịch của từ 两亩地 trong tiếng Việt
两亩地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两亩地 (Danh từ)
【liǎng mǔ dì】
01
Tên phim Ấn Độ (1953) — câu chuyện về gia đình nông dân mất đất hai mẫu, phải lên thành phố mưu sinh rồi lại bị lưu lạc, cuối cùng trở về nhưng đất đã bị chiếm.
印度故事片。印度电影制片厂1953年摄制。穆凯尔吉编剧,洛埃导演,萨赫尼、洛埃主演。农民向波无钱偿还地主的高利贷,又不愿将两亩地卖给地主抵债,被迫流浪到大城市拉黄包车谋生。不久,他的妻儿也到城里,一家人历尽艰辛,仍一贫如洗,不得已他又携妻儿回乡,这时,两亩地已被地主霸占,一家人再次流浪他乡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两亩地
liǎng
两
mǔ
亩
dì
地
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
亩丘
亩制
亩捐
亩畹
亩积
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
