Bản dịch của từ 两京 trong tiếng Việt
两京
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两京 (Danh từ)
【liǎng jīng】
01
2.两个京城;两个首都。指汉﹑唐的长安和洛阳。
Ví dụ
02
Hai kinh đô (hai thành đô); chỉ hai kinh thành trong lịch sử, ví dụ宋代的开封府和河南府
3.两个京城;两个首都。指宋代的开卦府和河南府。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
5.两个京城;两个首都。指北京和南京。
Ví dụ
04
Chỉ 2 kinh đô (ngầm chỉ hai triều đại nhà Hán: Hán Tây và Hán Đông)
6.借指两汉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
1.两个京城;两个首都。指周代的镐京和雒邑。
Ví dụ
06
Hai kinh đô; chỉ hai đô thành thời Nguyên là 大都 (Khải Bình/北京) và 上都 (承平/熱河一带)。Hán-Việt: 'lưỡng kinh' = hai kinh
4.两个京城;两个首都。指元代的大都和上都开平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两京
liǎng
两
jīng
京
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
京丘
京九铁路
京二胡
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
