Bản dịch của từ 两优释褐 trong tiếng Việt

两优释褐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两优释褐 (Danh từ)

liǎng yōu shì hè
01

Chế độ tuyển chọn quan viên thời Tống: sinh viên nội học (舍生) qua hai kỳ thi đều đạt ưu thì được bổ làm quan; '释褐' ý là cởi áo lục lạc, tức được phong chức làm quan.

宋代学制之一。内舍生连考两次优等则可以任命为官。释褐,脱下粗劣的短衣,义为做官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两优释褐

liǎng

yōu

shì

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
优与
优为
优乐
优产
优人
释义
释事
释亮
释仗
释位
褐夫
褐煤
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép