Bản dịch của từ 两傍 trong tiếng Việt

两傍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两傍 (Danh từ)

liǎng bàng
01

Hai bên, hai phía (tương tự “两旁/两侧”) — chỗ bên trái và bên phải của một vật hoặc con đường

同“两旁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两傍

liǎng

bàng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
傍亮
傍亮儿
傍亲
傍人篱壁
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép