Bản dịch của từ 两刃 trong tiếng Việt

两刃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两刃 (Danh từ)

liǎng rèn
01

Hai lưỡi dao; hai bên đều có cạnh sắc (nghĩa đen). Có thể hiểu bóng là ‘đôi lưỡi’ hay ‘tình huống hai mặt’ khi dùng ẩn dụ.

两条刀锋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两刃

liǎng

rèn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
刃具
刃器
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép