Bản dịch của từ 两刃相割,利钝乃知 trong tiếng Việt
两刃相割,利钝乃知
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两刃相割,利钝乃知 (Thành ngữ)
【liǎng rèn xiāng gē , lì dùn nǎi zhī】
01
Hai lưỡi dao giao nhau mới biết lưỡi nào bén, dùng để ví chỉ khi so sánh, đối chiếu hai học thuyết, quan điểm mới phân định được đúng sai, mạnh yếu.
利:锋利;乃:才。两把刀子交锋之后,才能知道哪把快哪把钝。比喻只有把两种学说、观点放在一起比较,才能判定是非曲直。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两刃相割,利钝乃知
liǎng
两
rèn
刃
xiāng
相
gē
割
,
利
lì
钝
dùn
乃
nǎi
知
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
刃具
刃器
相一
相万
相上
相下
相与
割刀
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
钝兵
乃今
乃公
乃其
乃可
乃在
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
