Bản dịch của từ 两到 trong tiếng Việt

两到

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两到 (Danh từ)

liǎng dào
01

Danh từ lịch sử: tên gọi tập hợp hai giếng nước (到溉到洽) thời Nam triều Lương; tức hai công trình dẫn nước/giếng liên quan.

南朝梁到溉﹑到洽的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两到

liǎng

dào

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép