Bản dịch của từ 两制 trong tiếng Việt

两制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两制 (Danh từ)

liǎng zhì
01

Hai chức quan hoặc hai chế độ (內制與外制) — thuật ngữ lịch sử chỉ Hàn lâm học và Trung thư舍人; có thể hiểu là “hai bộ phận/quy chế” trong cơ chế triều đình

内制和外制的合称。指翰林学士和中书舍人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两制

liǎng

zhì

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
制一
制世
制中
制举
制举业
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép