Bản dịch của từ 两台 trong tiếng Việt

两台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两台 (Danh từ)

liǎng tái
01

Tên cổ chỉ hai cơ quan hành chính (hai '') dưới triều Võ Tắc Thiên: trái phụ trách bộ lại và quân sự, phải thanh tra châu huyện và phong tục (cơ quan xét xử/giám sát).

1.指唐武则天时肃政台(即御史台)的左右两台。左台知百司﹑监军旅,右台察州县﹑省风俗。见宋王应麟《小学绀珠.职官.两台》。

Ví dụ
02

2.藩台和臬台的合称。指清代地方最高行政长官承宣布政使和提刑按察使。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两台

liǎng

tái

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
台下
台严
台中
台中市
台仆
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép