Bản dịch của từ 两司 trong tiếng Việt

两司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两司 (Danh từ)

liǎng sī
01

Một tên gọi hành chính thời Minh, Thanh — tổng cho hai cơ quan tỉnh: 布政使司 (quản dân) và 按察使司 (quản hình). Là phủ quan cao nhất ở một tỉnh.

明清两代对承宣布政使司和提刑按察使司的合称。两司是一省的最高官署,布政使司管民政,按察使司管刑名。两司最高长官是布政使和按察使。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两司

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
司业
司中
司书
司事
司人
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép