Bản dịch của từ 两司马 trong tiếng Việt

两司马

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两司马 (Cụm từ)

liǎng sī mǎ
01

指西汉辞赋家司马相如和史学家、文学家司马迁。司马相如的《子虚赋》、《上林赋》,司马迁的《史记》,都是中国文学史上的杰作,对后世影响很大。后代称之为“文章西汉两司马”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两司马

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép