Bản dịch của từ 两合土 trong tiếng Việt

两合土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两合土 (Danh từ)

liǎng hé tǔ
01

Loại đất phù sa pha cát và pha sét (nửa cát nửa bùn), đất màu trung — thích hợp trồng lúa mì đông, bông, ngô, kê, đậu nành

由半砂半泥的河流淤积物形成的具有中上等肥力的土壤。宜种植冬小麦﹑棉花﹑玉米﹑高粱﹑大豆等作物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两合土

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
土专家
土丘
土业
土中
土中人
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép