Bản dịch của từ 两和 trong tiếng Việt

两和

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两和 (Danh từ)

liǎng huò
01

1.兵营左右门。

Ví dụ
02

2.借指守卫营门的军士。

Ví dụ
03

Hai bên thân thiện; đôi bên hòa hợp (ví dụ: mối quan hệ hoà thuận giữa hai phía)

3.友好的两方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两和

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
和一
和上
和丘
和丸
和义
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép